TỪ ĐIỂN CHO CÁC BÁC TÀI MỚI HỌC LÁI XE

82

Các bác tài mới học lái chắc hẳn còn chưa quen với các thuật ngữ dành cho xe ô tô. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho các bác tài những thuật ngữ, ký hiệu viết tắt trên xe ô tô để bác tài có thể hiểu và sử dụng đúng mục đích của mình.

Các ký hiệu trên xe hơi:

Các từ viết tắt trong xe hơi:

Từ Viết tắt Dịch nghĩa:
ABS Anti-lock Brake System Hệ thống chống bó cứng phanh tự động.
A/C Air Conditioning Hệ thống điều hòa nhiệt độ trên xe
AFL Adaptive Forward Lighting Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lá
ARTS Adaptive Restrain Technology System Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.
AWD All Wheel Drive Hệ dẫn động 4 bánh chủ động toàn thời gian (đa phần cho xe gầm thấp).
AWS All Wheel Steering Hệ thống lái cho cả 4 bánh.
BA  Brake Assist  Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
BHP Brake Horse Power

 

 

 Đơn vị đo công suất thực của động cơ đo tại trục cơ.

 

 

CATS Computer Active Technology Suspension:

 

 Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành

 

C/C hay ACC Cruise Control Kiểm soát hành trình. Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.

 

CVT Continuosly Variable Tranmission Hộp số biến thiên vô cấp, sử dụng trên một số xe như Nissan Murano, Mitsubishi Lancer.
DOHC Double Overhead Camshafts

 

Double Overhead Camshafts:Có nghĩa là cơ cấu cam nạp xả với hai trục cam phía trên xi-lanh.

 

 EBD  Electronic Brake Distribution  Electronic Brake Distribution: Có nghĩa là hệ thống phân phối lực phanh điện tử.
EDM Electric Door Mirrors Gương điều khiển điện.
ESP Electronic Stability Programe  Hệ thống ổn định xe điện tử.
 E/W Electric Windows  Hệ thống cửa xe điều khiển điện
ESR Electric Sunroof Cửa nóc vận hành bằng điện.
FWD Front Wheel Drive Hệ dẫn động cầu trước.
Heated – Front Screen. Hệ thống sưởi kính trước.
HWW Headlamp Wash/Wipe:  Hệ thống gạt/rửa đèn pha.
C/L   Central Locking  Hệ thống khóa trung tâm.
MPV –  Multi Purpose Vehicle  Xe đa dụng.
MPG .  Miles Per Gallon Số dặm đi được cho 4,5 lít nhiên liệu.
LPG  Liquefied Petroleum Gas  Khí hóa lỏng.
LSD  Limited Slip Differential  Bộ vi sai chống trượt.
LWB  Long Wheelbase  Chiều dài cơ sở lớn.
OTR  On The Road Giá trọn gói.
PAS  Power Assisted Steering Hệ thống lái có trợ lực.
PDI Pre

 

Delivery Inspection Kiểm tra trước khi bàn giao xe.

 

Những thuật ngữ dễ gây nhầm lẫn trong lái xe:

Hy vọng các thông tin trên đây sẽ giúp các bài Tài mới tập lái tự tin hơn trước vô lăng của mình. thiết kế website kéo thả https://trangiadigital.com/

-> xem lại lý thuyết học thi bằng lái B1 tại đây

-> xem thêm lý thuyết học thi bằng lái B2 tại đây

 

 

 

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây